cut-rate sale

Noun
  1. dịp mua giảm giá
    • they held a sale to reduce their inventory
      Họ tổ chức giảm giá để giảm hàng tồn kho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cut-rate sale
The store is having a cut-rate sale on summer clothing.